Từ: 耳穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耳 • 穴

Nghĩa của 耳穴 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrxué] huyệt trên tai。人体某一部分有病时,就会反应在耳郭的一定部位上,这些部位就是耳针治疗的刺激点,统称为耳穴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét穴:đỏ hoét
hoẹt穴:nói hoẹt tất cả
huyệt穴:sào huyệt
耳穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳穴 Tìm thêm nội dung cho: 耳穴