Từ: 农业国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农业国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农业国 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngyèguó] nước nông nghiệp。工业不发达、国民经济收入中以农业收入为主要部分的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
农业国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农业国 Tìm thêm nội dung cho: 农业国