Từ: 恶苗病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶苗病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶苗病 trong tiếng Trung hiện đại:

[èmiáobìng] bệnh bạc lá (của lúa)。水稻的一种病害,由赤霉菌引起,病株颜色淡绿,细而高,在出穗前枯萎死亡。也叫白杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
恶苗病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶苗病 Tìm thêm nội dung cho: 恶苗病