Từ: 基什尼奥夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基什尼奥夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基什尼奥夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshíníàofū] Ki-si-nhép; Kishinev (thủ đô Môn-đô-va)。苏联欧洲部分西南部一城市,靠近罗马尼亚边境,位于敖德萨西北。它于15世纪早期建立成为一个修道院中心。它是摩尔多瓦首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 什

lặt:lặt vặt
thậm:thậm ma (= nàỏ)
thập:thập thò; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
基什尼奥夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基什尼奥夫 Tìm thêm nội dung cho: 基什尼奥夫