Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 基什尼奥夫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基什尼奥夫:
Nghĩa của 基什尼奥夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīshíníàofū] Ki-si-nhép; Kishinev (thủ đô Môn-đô-va)。苏联欧洲部分西南部一城市,靠近罗马尼亚边境,位于敖德萨西北。它于15世纪早期建立成为一个修道院中心。它是摩尔多瓦首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 基什尼奥夫 Tìm thêm nội dung cho: 基什尼奥夫
