Từ: 古學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古學:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ học
Môn học nghiên cứu kinh điển, văn tự thời xưa.Phiếm chỉ học thuật cổ đại.

Nghĩa của 古学 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔxué] 1. cổ học; cổ văn。古文学,与今文学相对。
2. học thuật cổ đại。泛指古代的学术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
古學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古學 Tìm thêm nội dung cho: 古學