Từ: 职员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyuán] viên chức。机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
职员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职员 Tìm thêm nội dung cho: 职员