Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联名 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánmíng] liên danh。由若干人或若干团体共同具名。
联名发起。
liên danh khởi xướng.
联名写信。
liên danh viết thư.
联名发起。
liên danh khởi xướng.
联名写信。
liên danh viết thư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 联名 Tìm thêm nội dung cho: 联名
