Cao su chống va đập cửa

Từ: 联名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联名 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmíng] liên danh。由若干人或若干团体共同具名。
联名发起。
liên danh khởi xướng.
联名写信。
liên danh viết thư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
联名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联名 Tìm thêm nội dung cho: 联名