Từ: 相片儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相片儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 片 • 儿

Nghĩa của 相片儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpiānr] tấm hình; ảnh chụp; hình chụp。相片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
相片儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相片儿 Tìm thêm nội dung cho: 相片儿