Từ: 小叶儿茶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小叶儿茶:
Nghĩa của 小叶儿茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoyèrchá] trà búp; trà non。细嫩的茶叶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 小叶儿茶 Tìm thêm nội dung cho: 小叶儿茶
