Từ: 上火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上火 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànghuǒ] 1. thượng hoả; hoả vượng; nhiệt (táo bón, viêm kết hợp mô)。中医把大便干燥或鼻腔黏膜、口腔黏膜、结合膜等发炎的症状叫上火。
他上火了,眼睛红红的。
anh ấy bị nhiệt rồi, mắt đỏ ngầu.
2. phát cáu; phát bực; tức giận。(上火儿)发怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
上火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上火 Tìm thêm nội dung cho: 上火