Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 符合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 符合 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúhé] phù hợp; ăn khớp (số lượng, hình dáng, tình tiết)。(数量、形状、情节等)相合。
符合事实
phù hợp sự thật.
这些产品不符合质量标准。
mấy sản phẩm này không phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
符合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 符合 Tìm thêm nội dung cho: 符合