Từ: 肉搏战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉搏战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉搏战 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròubózhàn] đánh giáp lá cà; chiến đấu giáp lá cà。敌对双方接近时用枪刺、枪托等进行的格斗。见〖白刃战〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

bác:bác đấu (vật lộn)
vác:vác cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
肉搏战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉搏战 Tìm thêm nội dung cho: 肉搏战