Từ: 肉皮儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉皮儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉皮儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròupír] da người。人的皮肤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
肉皮儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉皮儿 Tìm thêm nội dung cho: 肉皮儿