Từ: 肉麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròumá] buồn nôn; ngứa ngáy; khó chịu; bực mình (do lời nói hay hành động gây nên)。由轻佻的或虚伪的言语、举动所引起的不舒服的感觉。
这些吹棒令人肉麻。
Những lời nịnh hót ấy làm người ta buồn nôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
肉麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉麻 Tìm thêm nội dung cho: 肉麻