Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直流电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直流电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直流电 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíliúdiàn] dòng điện một chiều; điện một chiều。方向不随时间而改变的电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
直流电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直流电 Tìm thêm nội dung cho: 直流电