Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 肛门 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngmén] hậu môn; lỗ đít。直肠末端的口儿,粪便从这里排出体外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肛
| dom | 肛: | dom (phần cuối của trực tràng) |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 肛门 Tìm thêm nội dung cho: 肛门
