Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无烟火药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无烟火药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无烟火药 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyānhuǒyào] thuốc nổ không khói (là một loại thuốc nổ làm bằng ni-tơ-rô xen-lu-lô hoặc là ni-tơ-rô xen-lu-lô pha thêm ni-tơ-rô gly-xê-rin, khi nổ rất ít khói, thường làm thuốc súng, pháo...)。以硝酸纤维素或硝酸纤维素加硝化甘油为主要原料制成的火药, 爆炸时只发生很少的烟,多用做枪、炮的发射药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
无烟火药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无烟火药 Tìm thêm nội dung cho: 无烟火药