Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
can khí
Đông y gọi các thứ bệnh đau buồn trong lòng là
can khí
肝氣.Nộ khí.
Nghĩa của 肝气 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānqì] 1. bệnh can khí (Đông y chỉ chứng lườn đau, buồn nôn, tiêu chảy...)。中医指有两肋胀痛、呕吐、腹泻等症状的病。
2. hay nổi cáu; hay nổi giận; nóng tính。容易发怒的心理状态。
2. hay nổi cáu; hay nổi giận; nóng tính。容易发怒的心理状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 肝氣 Tìm thêm nội dung cho: 肝氣
