Từ: 股份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ phần
Phần góp thành vốn kinh doanh trong công ti hoặc xí nghiệp. (tiếng Pháp: action).
§ Cũng viết
cổ phần
分.

Nghĩa của 股份 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔfèn] 1. công ty cổ phần。股份公司或其他合伙经营的资本单位。
2. cổ phần。投入消费合作社的资金的单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
股份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股份 Tìm thêm nội dung cho: 股份