Từ: 肤色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肤色 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūsè] màu da。皮肤的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
肤色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肤色 Tìm thêm nội dung cho: 肤色