Cao su chống va đập cửa

Từ: 马首是瞻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马首是瞻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马首是瞻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎshǒushìzhān] Hán Việt: MÃ THỦ THỊ THIÊM
như Thiên Lôi sai đâu đánh đó; hành động theo người khác; bắt chước theo mà làm。古代作战时士兵看着主将的马头决定进退,比喻跟随别人行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 
马首是瞻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马首是瞻 Tìm thêm nội dung cho: 马首是瞻