Chữ 诰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诰, chiết tự chữ CÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诰:

诰 cáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诰

Chiết tự chữ cáo bao gồm chữ 言 告 hoặc 讠 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诰 cấu thành từ 2 chữ: 言, 告
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 诰 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 告
  • ngôn
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • cáo [cáo]

    U+8BF0, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誥;
    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3;

    cáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 诰

    Giản thể của chữ .
    cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)

    Nghĩa của 诰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誥)
    [gào]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÁO
    1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
    2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
    3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
    诰封
    lệnh phong
    Từ ghép:
    诰封 ; 诰命

    Chữ gần giống với 诰:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诰

    ,

    Chữ gần giống 诰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诰

    cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
    诰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诰 Tìm thêm nội dung cho: 诰