Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肺腑之言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺腑之言:
Nghĩa của 肺腑之言 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèifǔzhīyán] lời tâm huyết; lời nói xuất phát từ đáy lòng。发自内心的真诚的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑
| phủ | 腑: | tạng phủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 肺腑之言 Tìm thêm nội dung cho: 肺腑之言
