Từ: 肿瘤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肿瘤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肿瘤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngliú] u; bướu; sưng u; khối u。机体的某一部分组织细胞长期不正常增生所形成的新生物。对机体有危害性,可分为良性肿瘤和恶性肿瘤。也叫瘤子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤

lựu:lựu (mụn ung thư)
肿瘤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肿瘤 Tìm thêm nội dung cho: 肿瘤