Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胃下垂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胃下垂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胃下垂 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèixiàchuí] sa dạ dày (bệnh)。胃在腹腔内下垂的病,由于身体衰弱,固定胃的韧带松弛无力而引起。症状是腹部发胀,疼痛,静卧时症状消失,走路时加重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)
胃下垂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胃下垂 Tìm thêm nội dung cho: 胃下垂