Từ: 灭此朝食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭此朝食:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 灭 • 此 • 朝 • 食
Nghĩa của 灭此朝食 trong tiếng Trung hiện đại:
[miècǐzhāoshí] diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)。消灭了敌人以后再吃早饭("此"指敌人)形容痛恨敌人,希望立刻消灭他(语本《左传》成公二年:"余姑翦灭此而朝食")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |