Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞲, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞲:
鞲
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 kau1;
鞲 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 鞲
(Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên.(Danh) Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.
câu, như "câu bị (ống thụt ở máy nổ)" (gdhn)
Nghĩa của 鞲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韝)
[gōu]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: CẤU
pít-tông。(鞲鞴)见〖活塞〗。
[gōu]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: CẤU
pít-tông。(鞲鞴)见〖活塞〗。
Dị thể chữ 鞲
韝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞲
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |

Tìm hình ảnh cho: 鞲 Tìm thêm nội dung cho: 鞲
