Chữ 鞲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞲, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞲:

鞲 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞲

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 革 冓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞲 cấu thành từ 2 chữ: 革, 冓
  • cách, cức, rắc
  • cấu
  • câu [câu]

    U+97B2, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou1;
    Việt bính: gau1 kau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞲

    (Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên.

    (Danh)
    Câu bị
    cái bễ lò rèn.
    câu, như "câu bị (ống thụt ở máy nổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韝)
    [gōu]
    Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 19
    Hán Việt: CẤU
    pít-tông。(鞲鞴)见〖活塞〗。

    Chữ gần giống với 鞲:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞲

    ,

    Chữ gần giống 鞲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞲

    câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
    鞲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞲 Tìm thêm nội dung cho: 鞲