Từ: 背书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishū] 1. học thuộc lòng。背诵念过的书。

2. bối thự (chữ ký hoặc con dấu ở mặt sau của chi phiếu hay hoá đơn)。票据(多指支票)背面的签字或图章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
背书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背书 Tìm thêm nội dung cho: 背书