Từ: 背城借一,背城一战 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背城借一,背城一战:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 城 • 借 • 一 • , • 背 • 城 • 一 • 战
Nghĩa của 背城借一,背城一战 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēichéngjièyī,bèichéngyīzhàn] tử chiến; quyết chiến。在自己城下与敌人决一死战。也泛指最后拼死一搏。也作"背城"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |