Cao su chống va đập cửa

Chữ 篩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篩, chiết tự chữ RÂY, SI, SƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篩:

篩 si, sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篩

Chiết tự chữ rây, si, sư bao gồm chữ 竹 師 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篩 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 師
  • trúc
  • si, sư [si, sư]

    U+7BE9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shai1, shi1;
    Việt bính: sai1;

    si, sư

    Nghĩa Trung Việt của từ 篩

    (Danh) Cái giần, cái sàng.

    (Động)
    Rây cho nhỏ, sàng, giần.
    ◎Như: si mễ
    sàng gạo.

    (Động)
    Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
    ◇Nguyễn Trãi : Bán lâm tàn chiếu si yên thụ (Chu trung ngẫu thành ) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.

    (Động)
    Rơi, rớt.
    ◇Tây du kí 西: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si , 滿 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.

    (Động)
    Rót rượu.
    ◇Thủy hử truyện : Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết , (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.

    (Động)
    Hâm rượu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.

    (Động)
    Khua, đánh, đập, gõ.
    ◇Thủy hử truyện : Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu , , (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.

    (Động)
    Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là .

    rây, như "rây bột" (vhn)
    sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)

    Chữ gần giống với 篩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篩

    , , ,

    Chữ gần giống 篩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篩

    rây:rây bột
    :sư (cái rây lọc bột)
    篩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篩 Tìm thêm nội dung cho: 篩