Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胎动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎动 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāidòng] máy thai; thai đạp。胎儿在母体内蠕动。一般在怀孕四个月后开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
胎动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎动 Tìm thêm nội dung cho: 胎动