Từ: 胚乳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚乳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胚乳 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēirǔ] phôi nhũ。植物种子的组成部分之一,在胚的外围,含有淀粉、脂肪和蛋白质等养料,是胚发育所必需的营养物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

phui:phanh phui
phôi:phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ
胚乳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胚乳 Tìm thêm nội dung cho: 胚乳