Từ: 並肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 並肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tịnh kiên
Sánh vai, kề vai.
◇Kim Bình Mai 梅:
Lưỡng nhân tịnh kiên nhi hành
行 (Đệ nhị thất hồi).Tỉ dụ địa vị, giai cấp, tài năng hoặc thế lực tương đương.Tỉ dụ đồng lòng hành động, cùng nhau gắng sức.
◎Như:
tịnh kiên phấn đấu
鬥.Đồng thời.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Tuy cổ văn nhã thịnh thế, bất năng tịnh kiên nhi sinh
世, 生 (Dương bình sự văn tập 集, Hậu tự 序).

Nghĩa của 并肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjiān] 1. kề vai; sánh vai; sánh bước。肩挨着肩。
他们顺着河滩并肩走去
họ sánh bước bên bờ sông
2. kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực。比喻行动一致,共同努力。
并肩作战
kề vai sát cánh chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 並

tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Gới ý 36 câu đối có chữ 並肩:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

並肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 並肩 Tìm thêm nội dung cho: 並肩