Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寂默 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寂默:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寂默 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìmò] vắng vẻ; yên lặng; yên tĩnh。寂静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc
寂默 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寂默 Tìm thêm nội dung cho: 寂默