Cao su chống va đập cửa

Từ: 躬桑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躬桑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung tang
Ngày xưa, hoàng hậu cung phi tự mình hái dâu gai để khuyến khích việc làm dâu tằm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 
躬桑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躬桑 Tìm thêm nội dung cho: 躬桑