Từ: 光谱仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光谱仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 谱 • 仪

Nghĩa của 光谱仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngpǔyí] máy đo quang phổ。把成分复杂的光分解为光谱线的仪器,用棱镜或衍射光栅等构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả谱:gia phả, phả hệ
phổ谱:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi仪:nghi thức
光谱仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光谱仪 Tìm thêm nội dung cho: 光谱仪