Từ: 胜算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜算:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胜 • 算

Nghĩa của 胜算 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngsuàn] kế hay; khéo tính kế hay; mẹo thắng。能够取得胜利的计谋。
操胜算,用妙计。
nắm mẹo thắng, dùng kế hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền胜:kéo sền sệt
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán
胜算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜算 Tìm thêm nội dung cho: 胜算