Từ: 人山人海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人山人海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人山人海 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshānrénhǎi] biển người; người đông nghìn nghịt。形容聚集的人极多。
体育场上,观众人山人海。
trên sân vận động, khán giả đông nghịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
人山人海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人山人海 Tìm thêm nội dung cho: 人山人海