Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人山人海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人山人海:
Nghĩa của 人山人海 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénshānrénhǎi] biển người; người đông nghìn nghịt。形容聚集的人极多。
体育场上,观众人山人海。
trên sân vận động, khán giả đông nghịt.
体育场上,观众人山人海。
trên sân vận động, khán giả đông nghịt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 人山人海 Tìm thêm nội dung cho: 人山人海
