Từ: 不劳而获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不劳而获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不劳而获 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùláoérhuò] không làm mà hưởng; ăn không ngồi rồi; ngồi mát ăn bát vàng; ăn bám。自己不劳动而取得别人劳动的成果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
不劳而获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不劳而获 Tìm thêm nội dung cho: 不劳而获