Cao su chống va đập cửa

Từ: 右翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hữu dực
Cánh quân ở phía tay phải.Hữu phái. ☆Tương tự:
bảo thủ phái
派.

Nghĩa của 右翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuyì] 1. hữu quân; cánh quân bên phải。作战时在正面部队右侧的部队。
2. cánh hữu; phe hữu。政党或阶级、集团中在政治思想上倾向保守的一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
右翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右翼 Tìm thêm nội dung cho: 右翼