Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 能手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能手 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngshǒu] tay thiện nghệ; tay cừ khôi; tay giỏi giang。具有某种技能对某项工作、运动特别熟练的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
能手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能手 Tìm thêm nội dung cho: 能手