Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靚, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靚:
靚 tịnh, tĩnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 靚
靚
Biến thể giản thể: 靓;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;
靚 tịnh, tĩnh
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung 昭君豐容靚飾, 光明漢宮 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
(Tính) Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh 靜.
(Tính) Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh 靜.
◇Cống Sư Thái 貢師泰: Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương 意態閑且靚, 氣若蘭蕙芳 (Nghĩ cổ 擬古).
(Tính) Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh 靖.
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;
靚 tịnh, tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靚
(Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung 昭君豐容靚飾, 光明漢宮 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
(Tính) Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh 靜.
(Tính) Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh 靜.
◇Cống Sư Thái 貢師泰: Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương 意態閑且靚, 氣若蘭蕙芳 (Nghĩ cổ 擬古).
(Tính) Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh 靖.
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靚:
靚,Dị thể chữ 靚
靓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靚
| tịnh | 靚: | tịnh (son phấn trang sức) |

Tìm hình ảnh cho: 靚 Tìm thêm nội dung cho: 靚
