Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đem ra xét xử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đem ra xét xử:
Dịch đem ra xét xử sang tiếng Trung hiện đại:
提审 《因为案情重大或其他原因, 上级法院把下级法院尚未判决或已经判决的案件提来自行审判。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đem
| đem | 冘: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𫸬: | |
| đem | 抌: | |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 躭: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𨑴: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 酖: | đem đi, đem cho; đem lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xét
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
| xét | 𪹾: | soi xét |
| xét | 𥌀: | xét xem, soi xét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |

Tìm hình ảnh cho: đem ra xét xử Tìm thêm nội dung cho: đem ra xét xử
