Từ: đem ra xét xử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đem ra xét xử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đem • ra • xét • xử

Dịch đem ra xét xử sang tiếng Trung hiện đại:

提审 《因为案情重大或其他原因, 上级法院把下级法院尚未判决或已经判决的案件提来自行审判。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đem

đem冘:đem đi, đem cho; đem lòng
đem󰁂:đem đi, đem cho; đem lòng
đem𫸬: 
đem抌: 
đem󰇮:đem đi, đem cho; đem lòng
đem躭:đem đi, đem cho; đem lòng
đem𨑴:đem đi, đem cho; đem lòng
đem酖:đem đi, đem cho; đem lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra囉:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: xét

xét察:xét hỏi, xét nét, xét án
xét𪹾:soi xét
xét𥌀:xét xem, soi xét

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử処:xử sự, xử lí
xử处:xử sự, xử lí
xử處:xử án, xử phạt, dã xử
xử䖏:xử phạt, dã xử
đem ra xét xử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đem ra xét xử Tìm thêm nội dung cho: đem ra xét xử