Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 數量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 數量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

số lượng
Nhiều ít và dài ngắn bao nhiêu (của sự vật). ◇Chu Lễ 禮:
Phàm tế tự hưởng tân, chế kì tòng hiến phủ phần chi số lượng
賓, (Hạ quan 官, Lượng nhân 人) Trong việc tế tự, khi đặt lễ hưởng chiêu đãi tân khách, làm thịt khô hoặc thịt nướng (dùng để tế tông miếu) nhiều hay ít, dài hay ngắn, tùy theo khi dâng rượu. § Trịnh Huyền chú 注:
Số, đa thiểu dã; lượng, trường đoản dã
, 也; , 也.Chỉ sự nhiều hay ít (của sự vật). ◎Như:
số lượng hòa chất lượng
số lượng và phẩm chất.

Nghĩa của 数量 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùliàng] số lượng。事物的多少。
要保证数量,也要保证质量。
phải đảm bảo số lượng, cũng phải đảm bảo chất lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
數量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 數量 Tìm thêm nội dung cho: 數量