Từ: 匾額 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匾額:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匾 • 額

biển ngạch
Bảng đề chữ to treo trước nhà, sảnh lớn hoặc ở thư phòng.
§ Cũng viết là
biển ngạch
扁額.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thượng diện tiểu tiểu ngũ gian bão hạ, nhất sắc điêu lũ tân tiên hoa dạng cách phiến, thượng diện huyền trứ nhất cá biển ngạch, tứ cá đại tự, đề đạo thị: Di Hồng Khoái Lục
上面小小五間抱廈, 一色雕鏤新鮮花樣隔扇, 上面懸著一個匾額, 四個大字, 題道是: 怡紅快綠 (Đệ nhị thập lục hồi) Xung quanh có năm gian nhà nhỏ, cánh cửa chạm các thứ hoa mới đẹp, trên treo một cái biển có bốn chữ lớn: Di Hồng Khoái Lục.

Nghĩa của 匾额 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn"é] tấm biển; bức hoành。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匾

biển匾:biển quảng cáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 額

nghệch額:ngờ nghệch
ngách額:ngõ ngách
ngạch額:ngạch cửa; đao ngạch
匾額 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匾額 Tìm thêm nội dung cho: 匾額