Từ: 摇耧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇耧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇耧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáolóu] sàng gieo hạt (dùng sàng gieo hạt để hạt giống rải đều)。用耧播种时,扶耧的人不断摇晃耧把,使种子均匀地漏下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耧

lâu:lâu (cái bừa)
摇耧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇耧 Tìm thêm nội dung cho: 摇耧