Từ: 脉息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉息 trong tiếng Trung hiện đại:

[màixī] mạch đập; nhịp đập。心脏收缩时, 由于输出血液的冲击引起的动脉的跳动。医生可根据脉搏来诊断疾病。健康的成年人安静时的脉搏数,一般为每分钟60-80次。简称脉。也叫脉息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
脉息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉息 Tìm thêm nội dung cho: 脉息