Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑勺子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑勺子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑勺子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎosháo·zi] gáy; ót。头的后部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước:bắt chước
duộc:cùng một duộc
giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
脑勺子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑勺子 Tìm thêm nội dung cho: 脑勺子