Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脑勺子 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎosháo·zi] gáy; ót。头的后部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺
| chước | 勺: | bắt chước |
| duộc | 勺: | cùng một duộc |
| giuộc | 勺: | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |
| thược | 勺: | thước (thìa lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 脑勺子 Tìm thêm nội dung cho: 脑勺子
