Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑汁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑汁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑汁 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎozhī] ra sức suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ。费脑筋叫"绞脑汁"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp:chấp chới, chấp chểnh
trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)
脑汁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑汁 Tìm thêm nội dung cho: 脑汁