Từ: 脓胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脓胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脓胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngxiōng] bệnh ứ mủ lồng ngực; viêm mủ phổi。胸膜腔积脓的病症,由化脓菌侵入胸膜引起。症状是发烧、气短、胸部疼痛等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓

nồng:mùi nồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
脓胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脓胸 Tìm thêm nội dung cho: 脓胸